tinge

/ˈtɪnʤ/

  • Danh Từ
  • màu nhẹ
    1. a tinge of blue: màu xanh nhẹ
  • vẻ, nét thoáng
    1. a tinge of affectation: vẻ hơi điệu bộ, vẻ hơi màu mè
  • Động từ
  • nhuốm màu, pha màu
  • có vẻ, đượm vẻ
    1. his admiration was tinged with envy: sự khâm phục của nó đượm vẻ ghen tị

Những từ liên quan với TINGE

tincture, stain, pinch, hue, shade, coloring, streak, coloration, cast, drop, nib, dye, pigment, imbue