Trouper | Nghĩa của từ trouper trong tiếng Anh
/ˈtruːpɚ/
- Danh Từ
- thành viên của một gánh hát
- người trung thành đáng tin cậy
Những từ liên quan với TROUPER
performer,
expert,
adventurer,
character,
pro,
player,
sailor,
mime,
pilgrim,
actor,
passenger,
star,
artist