Truce | Nghĩa của từ truce trong tiếng Anh

/ˈtruːs/

  • Danh Từ
  • sự ngừng bắn
    1. to ask for a truce: yêu cầu ngừng bắn
    2. truce breaker: người vi phạm lệnh ngừng bắn
  • (nghĩa bóng) sự tạm ngừng, sự tạm nghỉ, sự tạm đình
    1. let there be a truce to that: hãy ngừng việc đó một thời gian
    2. truce to jesting!: thôi không đùa nữa!
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất