Unbroken | Nghĩa của từ unbroken trong tiếng Anh

/ˌʌnˈbroʊkən/

  • Tính từ
  • không bị bẻ gãy, không sứt mẻ; nguyên vẹn
  • (nông nghiệp) không cày; chưa cày
  • không được tập cho thuần (ngựa)
  • (thể dục,thể thao) không bị phá (kỷ lục)
  • không bị phá vỡ, không bị chọc thủng (mặt trận)
  • (pháp lý) không bị va chạm
  • không bị gián đoạn (giấc ngủ, hoà bình...)
  • không giảm sút, không nao núng, không suy sụp (tinh thần)

Những từ liên quan với UNBROKEN

ceaseless, entire, even, incessant, regular, endless, progressive, perpetual, solid, constant, sound, fast, deep, profound, intact
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất