Unrepeatable | Nghĩa của từ unrepeatable trong tiếng Anh
/ˌʌnrɪˈpiːtəbəl/
- Tính từ
- không thể lặp lại, không thể làm lại
- không thể nhắc lại, không thể nói lại được, quá khiếm nhã, quá xúc phạm
Những từ liên quan với UNREPEATABLE
one, exclusive, particular, individual, single, sole, discrete, definite, respective