Nghĩa của cụm từ what a stuffy hot day trong tiếng Anh

  • What a stuffy hot day!
  • Trời rất nóng. Hôm nay thật là ngột ngạt!
  • What a stuffy hot day!
  • Trời rất nóng. Hôm nay thật là ngột ngạt!
  • Is it hot?
  • Nó nóng không?
  • It's going to be hot today
  • Hôm nay trời sẽ nóng
  • It's really hot
  • Thực là nóng
  • He scalded his tongue on the hot coffee
  • Anh ấy bị bỏng lưỡi vì uống cà phê nóng
  • Hot chocolate
  • sô cô la nóng
  • All day.
  • Suốt ngày
  • How much does it cost per day?
  • Giá bao nhiêu một ngày?
  • The whole day
  • Cả ngày
  • They charge 26 dollars per day
  • Họ tính 26 đô một ngày
  • What day are they coming over?
  • Ngày nào họ sẽ tới?
  • What day of the week is it?
  • Hôm nay là thứ mấy?
  • Take it in the morning: two teaspoons a day
  • Ông uống vào buổi sáng : 2 thìa 1 ngày
  • I got a splinter the other day
  • Gần đây, tôi thấy mệt mỏi rã rời
  • How much is the guide fee per day?
  • Tiền thuê hướng dẫn mỗi ngày hết bao nhiêu?
  • Some day you must go there for sightseeing
  • Khi nào rảnh anh nên tới đó tham quan
  • How do you get to work every day?
  • Mỗi ngày anh đi làm bằng phương tiện gì?
  • It’s not easy commuting every day, we should cut him some slack.
  • Phải đi lại mỗi ngày như vậy thật không dễ, chúng ta nên thoải mái với anh ấy một chút.
  • Give me Italian wine any day.
  • Tôi muốn uống rượu Ý mỗi ngày.
  • It must be your lucky day!
  • Hôm nay hẳn là ngày may mắn của cậu.

Những từ liên quan với WHAT A STUFFY HOT DAY

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất