Nghĩa của cụm từ what time did you get up trong tiếng Anh

  • What time did you get up?
  • Bạn đã thức dậy lúc mấy giờ?
  • What time did you get up?
  • Bạn đã thức dậy lúc mấy giờ?
  • Did you get my email?
  • Bạn có nhận được email của tôi không?
  • Did you get it?
  • Anh hiểu chưa?
  • Where did you get that dress?
  • Bạn mua chiếc váy đó ở đâu?
  • What time did you go to sleep?
  • Bạn đã đi ngủ lúc mấy giờ?
  • What time did you wake up?
  • Bạn tỉnh giấc lúc mấy giờ?
  • At what time did it happen?
  • Việc đó xảy ra lúc mấy giờ?
  • When I get the time, I relax by playing badminton.
  • Khi có thời gian, tôi thư giãn bằng cách chơi cầu lông.
  • From time to time
  • Thỉnh thoảng
  • The interest rate changes from time to time
  • Tỷ lệ lãi suất thay đổi theo từng thời kỳ
  • Where did you work before you worked here?
  • Bạn đã làm việc ở đâu trước khi bạn làm việc ở đây?
  • Did you send me flowers?
  • Bạn đã gửi hoa cho tôi hả?
  • Did you take your medicine?
  • Bạn đã uống thuốc chưa?
  • Excuse me, what did you say?
  • Xin lỗi, bạn nói gì?
  • What did you do last night?
  • Tối qua bạn làm gì?
  • What did you do yesterday?
  • Hôm qua bạn làm gì?
  • What did you think?
  • Bạn đã nghĩ gì?
  • What school did you go to?
  • Bạn đã đi học trường nào?
  • When did you arrive in Boston?
  • Bạn đã tới Boston khi nào?
  • Where did you go?
  • Bạn đã đi đâu?

Những từ liên quan với WHAT TIME DID YOU GET UP

get
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất