Nghĩa của cụm từ when i get the time i relax by playing badminton trong tiếng Anh
- When I get the time, I relax by playing badminton.
- Khi có thời gian, tôi thư giãn bằng cách chơi cầu lông.
- When I get the time, I relax by playing badminton.
- Khi có thời gian, tôi thư giãn bằng cách chơi cầu lông.
- I spend most of my free time playing football in the playground near my house because it keeps me fit.
- Tôi dành phần lớn thời gian rảnh của mình để chơi đá bóng trong sân chơi gần nhà vì nó giúp tôi rèn luyện thể chất.
- Who is the actor playing the professor?
- Diễn viên nam đóng vai giáo sư là ai?
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- I have many hobbies, but I love playing computer games the most.
- Tôi có nhiều sở thích, nhưng tôi thích chơi trò chơi điện tử nhất.
- What time did you get up?
- Bạn đã thức dậy lúc mấy giờ?
- From time to time
- Thỉnh thoảng
- The interest rate changes from time to time
- Tỷ lệ lãi suất thay đổi theo từng thời kỳ
- Did you get my email?
- Bạn có nhận được email của tôi không?
- Do you know how to get to the Marriott Hotel?
- Bạn có biết đường tới khách sạn Marriott không?
- Do you know where I can get a taxi?
- Bạn có biết tôi có thể gọi tắc xi ở đâu không?
- Everyday I get up at 6AM
- Hàng ngày tôi dạy lúc 6 giờ sáng
- How do I get there?
- Làm sao tôi tới đó?
- How do I get to Daniel Street?
- Làm sao tôi tới đường Daniel?
- How do I get to the American Embassy?
- Làm sao tôi tới tòa đại sứ Mỹ?
- How long does it take to get to Georgia?
- Tới Georgia mất bao lâu?
- I get off of work at 6
- Tôi xong việc lúc 6 giờ
Những từ liên quan với WHEN I GET THE TIME I RELAX BY PLAYING BADMINTON
by,
the,
get