Nghĩa của cụm từ where do you shop for clothes trong tiếng Anh
- Where do you shop for clothes?
- Bạn mua quần áo ở đâu?
- Where do you shop for clothes?
- Bạn mua quần áo ở đâu?
- Do you have this in type of skirt in your shop?
- Cửa hàng của bạn có loại váy này không?
- It’s next to a coffee shop.
- Nó nằm gần một quán cà phê.
- I think you have too many clothes
- Tôi nghĩ bạn có nhiều quần áo quá
- He needs some new clothes
- Anh ta cần một ít quần áo mới
- I have to wash my clothes
- Tôi phải giặt quần áo
- I need to change clothes
- Tôi cần thay quần áo
- I thought the clothes were cheaper
- Tôi nghĩ quần áo rẻ hơn
- Pick up your clothes
- Nhặt quần áo của bạn lên
- I want to buy some clothes
- Tôi muốn mua 1 vài bộ quần áo mùa hè
- Cut your coat according to your clothes.
- Liệu cơm gắp mắm.
- Do you think you'll be back by 11
- Bạn có nghĩ là bạn sẽ trở lại lúc 11
- What time do you think you'll arrive?
- Bạn nghĩ bạn sẽ tới lúc mấy giờ?
- Where did you work before you worked here?
- Bạn đã làm việc ở đâu trước khi bạn làm việc ở đây?
- The instructions on it tell you how to take it. Make sure you read them carefully
- Tờ hướng dẫn sử dụng đã chỉ dẫn cách dùng. Ông cần đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng nhé
- How do you think about the trip you took yesterday?
- Ông nghĩ thế nào về chuyến đi hôm qua?
- If you open a current account you may withdraw the money at any time
- Nếu mở tài khoản vãng lai quý khách có thể rút tiền bất cứ lúc nào
- When you wish an important letter to be sent to the receiver safely, you can register it at the post office
- Khi anh muốn 1 bức thư quan trọng được gửi tới người nhận an toàn, anh có thể đến bưu điện gửi bảo đảm
- What can I do for you? / Can I help you?
- Tôi có thể giúp gì cho anh?
- Hi, Tim. How are you? I haven’t seen you for a long time.
- Chào Tim, anh khỏe không? Lâu quá không gặp.
Những từ liên quan với WHERE DO YOU SHOP FOR CLOTHES
clothes