where

/ˈweɚ/

  • Trạng Từ
  • đâu, ở đâu, ở ni nào, ở chỗ nào, ở phía nào, ở mặt nào
    1. where are you going?: anh đi đâu đấy?
    2. where are my gloves?: đôi găng của tôi đâu?
    3. where am I wrong?: tôi sai ở chỗ nào?
    4. I know where he is: tôi biết hắn ta ở đâu
  • như thế nào, ra làm sao
    1. where will you be if you fail?: nếu anh thất bại thì rồi anh sẽ ra làm sao?
  • đâu, từ đâu; ở đâu
    1. where do you come from?: anh từ đâu đến?
    2. where are you going to?: anh đi đâu?
  • ni (mà), chỗ (mà), điểm (mà)
    1. the house where I was born: căn nhà ni (mà) tôi sinh ra
  • Danh Từ
  • ni chốn, địa điểm
    1. I must have the wheres and whens: tôi cần có đầy đủ chi tiết về địa điểm và thời gian

Những từ liên quan với WHERE

position, locus, location