Nghĩa của cụm từ where is the cashier trong tiếng Anh
- Where is the cashier?
- Quầy thu ngân ở đâu vậy?
- Please give the money to cashier
- Làm ơn thanh toán ở quầy thu ngân
- Cashier is beside
- Quầy thu ngân ngay bên cạnh
- Since my graduation from the school, I have been employed in the Green Hotel as a cashier.
- Từ khi tốt nghiệp, tôi làm thu ngân tại khách sạn Green.
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Where is the cashier?
- Quầy thu ngân ở đâu vậy?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
Những từ liên quan với WHERE IS THE CASHIER