Yard | Nghĩa của từ yard trong tiếng Anh

/ˈjɑɚd/

  • Danh Từ
  • Iat, thước Anh (bằng 0, 914 mét)
  • (hàng hải) trục căng buồm
    1. to be yard and yard: kề sát nhau, sóng nhau (hai chiếc thuyền)
  • sân (có rào xung quanh)
    1. back yard: sân sau
  • bãi rào (để chăn nuôi)
  • xưởng; kho
    1. shipbuilding yard: xưởng đóng tàu
    2. contractor's yard: xưởng chứa vật liệu
  • Động từ
  • đưa súc vật vào bãi rào

Những từ liên quan với YARD

backyard, playground, barnyard, enclosure, clearing, court, lawn, patch, patio, fold, grass, quadrangle, lot
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất