Danh Từ của ACHIEVE trong từ điển Anh Việt

achievement (Danh Từ)

/əˈtʃiːvmənt/

  • thành tích, thành tựu
    1. to record great achievements: đạt được những thành tích lớn
    2. a scientific achievement: một thành tựu khoa học
  • sự đạt được, sự giành được; sự hoàn thành
    1. the achievement of independence: sự giành được độc lập
  • huy hiệu, huy chương (để ghi nhớ một thành tích vẻ vang)