Danh Từ của EXPECT trong từ điển Anh Việt

expectation (Danh Từ)

/ˌɛkˌspɛkˈteɪʃən/

  • sự mong chờ, sự chờ đợi, sự ngóng chờ, sự trông mong
  • sự tính trước, sự dự tính
    1. beyond expectation: quá sự dự tính
    2. contrary to expectation: ngược lại với sự dự tính
  • lý do trông mong, điều mong đợi
  • (số nhiều) triển vọng được hưởng gia tài
  • khả năng (có thể xảy ra một việc gì)
  • expectation of life
    1. thời gian trung bình còn sống thêm (của người nào..., theo số liệu thống kê)