Danh Từ của DANGEROUS trong từ điển Anh Việt

danger (Danh Từ)

/ˈdeɪnʤɚ/

  • sự nguy hiểm, mối hiểm nghèo
    1. to be in danger: bị nạn, lâm vào cảnh nguy hiểm
    2. to be out of danger: thoát nạn, thoát khỏi cảnh nguy hiểm
    3. in danger of one's life: nguy hiểm đến tính mạng
    4. to keep out of danger: đứng ở ngoài vòng nguy hiểm, tránh được sự nguy hiểm
  • nguy cơ, mối đe doạ
    1. a danger to peace: mối đe doạ cho hoà bình
    2. the imperialist war: nguy cơ chiến tranh đế quốc
  • (ngành đường sắt) (như) danger-signal