Nghĩa của cụm từ a goalkeeper can catch the ball trong tiếng Anh

  • A goalkeeper can catch the ball.
  • Thủ môn có thể bắt quả bóng đó.
  • The boys expressed a strong preference for ball.
  • Thằng nhóc rất mê trái banh.
  • Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
  • Could you introduce me to Miss White?
  • Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
  • I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
  • Mọi chuyện thế nào rồi?
  • How are you doing?
  • Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
  • He runs second.
  • What can I do for you? / Can I help you?
  • Tôi có thể giúp gì cho anh?
  • Can I access the Internet here?
  • Tôi có thể vào Internet ở đây không?
  • Can I borrow some money?
  • Tôi có thể mượn một ít tiền không?
  • Can I bring my friend?
  • Tôi có thể mang theo bạn không?
  • Can I have a glass of water please?
  • Làm ơn cho một ly nước
  • Can I have a receipt please?
  • Làm ơn cho tôi hóa đơn
  • Can I have the bill please?
  • Làm ơn đưa phiếu tính tiền
  • Can I help you?
  • Tôi có thể giúp gì bạn
  • Can I make an appointment for next Wednesday?
  • Tôi có thể xin hẹn vào thứ tư tới không?
  • Can I see your passport please?
  • Làm ơn cho xem thông hành của bạn
  • Can I take a message?
  • Tôi có thể nhận một lời nhắn không?
  • Can I try it on?
  • Tôi có thể mặc thử không?
  • Can I use your phone?
  • Tôi có thể sử dụng điện thoại của bạn không?
  • Can it be cheaper?
  • Có thể rẻ hơn không?

Những từ liên quan với A GOALKEEPER CAN CATCH THE BALL

goalkeeper