Admonish | Nghĩa của từ admonish trong tiếng Anh

/ædˈmɑːnɪʃ/

  • Động từ
  • khiển trách, quở mắng, la rầy
  • răn bảo, khuyên răn, khuyên nhủ; động viên
    1. to admonish someone's to be move careful: khuyên răn ai nên thận trọng hơn
  • (+ of) cảnh cáo; báo cho biết trước
    1. to admonish someone's of the danger: báo cho ai biết trước mối nguy hiểm
  • (+ of) nhắc, nhắc nhở
    1. to admonish somebody of his promise: nhắc ai nhớ lại lời hứa

Những từ liên quan với ADMONISH

glue, counsel, forewarn, enjoin, notice, reprove, scold, hoist, rebuke, chide, reprimand, berate, growl, exhort
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất