are you allergic to anything

  • Are you allergic to anything?
  • Bạn có dị ứng với thứ gì không?
  • Are you allergic to any medication?
  • Anh có dị ứng với loại thuốc nào không?
  • I'm allergic to seafood
  • Tôi dị ứng hải sản
  • I think I must be allergic to this kind of soap. Whenever I use it, it really dries my skin out
  • Tôi nghĩ chắc là tôi dị ứng với loại xà phòng này. Cứ khi nào tôi dùng nó, da tôi lại bị khô
  • Do you have anything cheaper?
  • Bạn có thứ gì rẻ hơn không?
  • Do you need anything else?
  • Bạn còn cần gì nữa không?
  • Do you need anything?
  • Bạn có cần gì không?
  • I’m not going to do anything to hurt you
  • Tôi không làm anh đau đầu
  • Do you have anything in the front rows?
  • Anh có vé ngồi ở những hàng ghế trước không?
  • Would you like anything else
  • Bạn có muốn mua thêm gì nữa không?
  • Do you have anything to declare
  • Ông có hàng gì cần khai báo không?
  • Anything else?
  • Còn gì nữa không?
  • He never gives me anything
  • Anh ta không bao giờ cho tôi cái gì
  • Is there anything cheaper?
  • Có thứ gì rẻ hơn không?
  • Place money over and above anything else
  • xem đồng tiền trên hết mọi thứ
  • 30 không? Do you think you'll be back by 11
  • Bạn có nghĩ là bạn sẽ trở lại lúc 11
  • What time do you think you'll arrive?
  • Bạn nghĩ bạn sẽ tới lúc mấy giờ?
  • Where did you work before you worked here?
  • Bạn đã làm việc ở đâu trước khi bạn làm việc ở đây?
  • The instructions on it tell you how to take it. Make sure you read them carefully
  • Tờ hướng dẫn sử dụng đã chỉ dẫn cách dùng. Ông cần đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng nhé
  • How do you think about the trip you took yesterday?
  • Ông nghĩ thế nào về chuyến đi hôm qua?

Những từ liên quan với ARE YOU ALLERGIC TO ANYTHING