Background | Nghĩa của từ background trong tiếng Anh

/ˈbækˌgraʊnd/

  • Danh Từ
  • phía sau
  • nền
    1. a dress with red sports on a white background: áo nền trắng chấm đỏ
  • tình trạng không có tên tuổi; địa vị không quan trọng
  • kiến thức; quá trình đào tạo; quá trình học hành; kinh nghiệm
  • (điện ảnh), radiô nhạc nền
  • to keep (stay, be) in the background
    1. tránh mặt
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất