Blazon | Nghĩa của từ blazon trong tiếng Anh

/ˈbleɪzn̩/

  • Danh Từ
  • huy hiệu (in trên mộc)
  • sự tuyên dương công đức (của ai); sự ca ngợi (ai)
  • Động từ
  • vẽ huy hiệu lên; tô điểm bằng huy hiệu
  • tuyên dương công đức, ca ngợi (ai)
  • (thường) + forth, out, abroad) công bố, truyền đi khắp nơi
  • tô điểm, làm hào nhoáng

Những từ liên quan với BLAZON

exhibit, announce, publish, proclaim, inscribe, deck, boast, embellish, blare, description, show
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất