Bumper | Nghĩa của từ bumper trong tiếng Anh
/ˈbʌmpɚ/
- Danh Từ
- người va mạnh
- cốc rượu đầy tràn
- vụ mùa bội thu ((cũng) bumper crop, bumper harvest)
- rạp hát đóng kín
- cái hãm xung, cái đỡ va (ô tô...)
/ˈbʌmpɚ/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày