Chronic | Nghĩa của từ chronic trong tiếng Anh

/ˈkrɑːnɪk/

  • Tính từ
  • (y học) mạn, kinh niên
    1. a chronic disease: bệnh mạn
  • ăn sâu, bám chặt, thâm căn cố đế; thành thói quen
    1. chronic doubts: những mối nghi ngờ đã ăn sâu
    2. to be getting chronic: trở thành thói quen
  • thường xuyên, lắp đi lắp lại
  • (thông tục) rất khó chịu, rất xấu

Những từ liên quan với CHRONIC

protracted, persistent, confirmed, incurable, continuous, fixed, lifelong, abiding
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất