Churn | Nghĩa của từ churn trong tiếng Anh

/ˈtʃɚn/

  • Danh Từ
  • thùng đánh kem (để làm bơ)
  • thùng đựng sữa
  • Động từ
  • đánh (sữa để lấy bơ)
  • khuấy tung lên
    1. the ship's propellers churned the waves to foam: cánh quạt tàu thuỷ đánh tung sóng thành bọt
    2. the ground was churned up by heavy boombs: khoảng đất bị bom đánh tung lên, khoảng đất bị bom cày nát ra
  • đánh sữa (lấy bơ)
  • nổi sóng (biển...)

Những từ liên quan với CHURN

jolt, seethe, convulse, simmer, boil, ferment, foam
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất