Clock | Nghĩa của từ clock trong tiếng Anh

/ˈklɑːk/

  • Danh Từ
  • đường chỉ viền ở cạnh bít tất
  • đồng hồ
  • o'clock
    1. giờ
  • like a clock
    1. đều đặn, chạy đều, trơn tru, trôi chảy
  • to put (set) back the clock
    1. (nghĩa bóng) quay lại thời kỳ đã qua; đi ngược lại bánh xe lịch sử, ngăn chặn sự phát triển
  • to work round the clock
    1. làm việc suốt 12 tiếng; làm việc suốt 24 tiếng
  • Động từ
  • (thể dục,thể thao) bấm giờ (trong một cuộc chạy đua)
  • ghi giờ
    1. to clock in: ghi giờ đến làm
    2. to clock out: ghi giờ về (ở nhà máy)
  • (thể dục,thể thao) bấm giờ (một cuộc chạy đua)
  • (thể dục,thể thao) chạy (đi...) mất... (bao nhiêu thời gian)
    1. he clocked 11 seconds for the 100 meters: anh ta chạy 100 mét mất 11 giây

Những từ liên quan với CLOCK

timepiece, watch, alarm, hourglass, metronome, stopwatch, chronograph, chronometer, pendulum
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất