Copper | Nghĩa của từ copper trong tiếng Anh

/ˈkɑːpɚ/

  • Danh Từ
  • (từ lóng) cảnh sát, mật thám, cớm
  • đồng (đỏ)
  • đồng xu đồng
  • thùng nấu quần áo bằng đồng; chảo nấu đồng
  • (thông tục) mồm, miệng, cổ họng
    1. to have hot coppers: miệng khô như rang (vì uống nhiều rượu)
  • to cool one's coppers
    1. giải khát, uống cho mát họng
  • Tính từ
  • bọc đồng (đáy tàu); mạ đồng
  • bằng đồng
  • có màu đồng
  • Động từ
  • bọc đồng (đáy tàu)

Những từ liên quan với COPPER

policewoman, iron, cardinal, glowing, crimson, coral, detective, gold, man, mineral, constable, patrolman, force, rose, metal
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất