Excel | Nghĩa của từ excel trong tiếng Anh

/ɪkˈsɛl/

  • Động từ
  • hơn, trội hơn (người khác về mặt nào...)
    1. to others in courage: trội hơn người khác về mặt dũng cảm, dũng cảm hơn người
  • trội về, xuất sắc về (môn gì...)
    1. to excel at mathematics: trội về môn toán, xuất sắc về môn toán

Những từ liên quan với EXCEL

cap, pass, eclipse, predominate, beat, outstrip, shine, outshine, exceed, best, outdo
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất