Outdo | Nghĩa của từ outdo trong tiếng Anh

/ˌaʊtˈduː/

  • Động từ
  • vượt, hơn hẳn
  • làm giỏi hơn
    1. to outdo oneself: vượt hơn hẳn mình trước đây; hết sức, cố gắng, nổ lực

Những từ liên quan với OUTDO

down, beat, cook, lick, outstrip, bulldoze, snow, defeat, outshine, exceed, outfox, outclass, outsmart, outmaneuver, excel
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất