Extinguish | Nghĩa của từ extinguish trong tiếng Anh

/ɪkˈstɪŋgwɪʃ/

  • Động từ
  • dập tắt, làm tiêu tan, làm tắt
  • làm lu mờ, át
    1. her beauty extinguished that of all others: cẻ đẹp của cô làm lu mờ tất cả những cô khác
  • làm cứng họng (đối phương)
  • thanh toán (nợ nần)
  • tiêu diệt, phá huỷ
  • (pháp lý) huỷ bỏ

Những từ liên quan với EXTINGUISH

end, out, annihilate, eradicate, smother, eliminate, drown, abate, quell, stifle, erase, destroy, exterminate, douse, obliterate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất