Fact | Nghĩa của từ fact trong tiếng Anh

/ˈfækt/

  • Danh Từ
  • việc, sự việc
    1. to confess the fact: thú nhận đã làm việc gì
  • sự thật
    1. the facts of life: sự thật của cuộc đời; (thông tục) những điều cần biết về vấn đề sinh dục, sinh đẻ...
    2. the fact of the matter is...: sự thật của vấn đề là...
  • sự kiện
    1. hard facts: sự kiện rõ rành rành không thể chối câi được
  • thực tế
    1. in point of fact; as a matter of fact: thực tế là
  • cơ sở lập luận
    1. his facts are disputable: cơ sở lập luận của anh ta không chắc
  • in fact
    1. trên thực tế, thực tế là
  • nói tóm lại
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất