Fence | Nghĩa của từ fence trong tiếng Anh

/ˈfɛns/

  • Danh Từ
  • hàng rào
    1. a green fence: hàng rào cây xanh
    2. a wire fence: hàng rào dây thép
  • thuật đánh kiếm; (nghĩa bóng) tài tranh luận
    1. master of fence: kiện tướng đánh kiếm; (nghĩa bóng) người tranh luận giỏi
  • lá chắn
  • nơi oa trữ của ăn cắp; người oa trữ của ăn cắp
  • (từ cổ,nghĩa cổ) bức tường thành
  • to come down on right side of fence
    1. vào hùa với người thắng cuộc
  • to sit on the fence
    1. trung lập, chẳng đứng về bên nào
  • Động từ
  • nhảy rào, vượt rào (ngựa)
  • đánh kiếm, đấu kiếm
  • lảng tránh, đánh trống lảng
    1. to fence with a questions: lảng tránh một câu hỏi
  • buôn bán của ăn cắp
  • ((thường) + in, about, round, up) rào lại
  • đắp luỹ (cho kiên cố)
  • ((thường) + from, against) che chở, bảo vệ
  • ((thường) + off, out) đánh lui, đẩy lui, đẩy xa, ngăn chặn, tránh được, gạt được
    1. to fence off the consequences of a foolish act: ngăn chặn được những hậu quả của một hành động điên rồ

Những từ liên quan với FENCE

rampart, palisade, net, rail, stop, railing, dike, guard, balustrade, bar, cyclone, encircle, stockade, defense, roadblock
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất