Fend | Nghĩa của từ fend trong tiếng Anh

/ˈfɛnd/

  • Động từ
  • đánh lui, đẩy lui, đẩy xa
  • chống đỡ được, né, tránh, gạt được
    1. to fend off a blow: né tránh được một đòn, gạt được một đòn
  • cung cấp mọi thứ cần thiết, lo liệu
    1. to fend for oneself: tự lo liệu lấy, tự xoay xở lấy

Những từ liên quan với FEND

repel, cover, resist, guard, screen, bulwark, protect, parry
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất