Nghĩa của cụm từ from the other end of the line trong tiếng Anh
- From the other end of the line
- từ bên kia đầu dây ( điện thoại )
- From the other end of the line
- từ bên kia đầu dây ( điện thoại )
- No way out/dead end
- không lối thoát, cùng đường
- What time will it end?
- Mấy giờ hết phim?
- Could you deliver them by the end of this month?
- Anh có thể giao hàng trước cuối tháng không?
- My hair's standing on end.
- Tôi sợ dựng tóc gáy.
- I’m afraid he is on another line. Would you mind holding?
- Tôi e rằng ông ấy đang trả lời một cuộc gọi khác. Ông vui lòng chờ máy được không?
- The line is busy.
- Đường dây đang bận.
- You’re on the right line.
- Bạn đang đi đúng hướng đấy.
- This line is moving slowly.
- Băng chuyền này chạy chậm quá.
- Hold the line, please.
- Xin vui lòng giữ máy.
- I got a splinter the other day
- Gần đây, tôi thấy mệt mỏi rã rời
- Please show me some other color.
- Làm ơn cho tôi cái màu khác
- Any other shirts?
- Có cái áo sơ mi nào khác nữa không?
- Have you had any other jobs?
- Anh có làm thêm việc gì khác không?
- I am lucky to have a loving family who supports and cares for each other.
- Tôi thật may mắn khi có một gia đình yêu thương, luôn ủng hộ và quan tâm lẫn nhau.
- My sibling and I have a strong bond. We always support each other.
- Anh chị em tôi có mối quan hệ gắn bó chặt chẽ. Chúng tôi luôn ủng hộ lẫn nhau.
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
Những từ liên quan với FROM THE OTHER END OF THE LINE
of