Hearty | Nghĩa của từ hearty trong tiếng Anh

/ˈhɑɚti/

  • Tính từ
  • vui vẻ, thân mật, nồng nhiệt
    1. a hearty welcome: sự tiếp đón nồng nhiệt
  • thành thật, chân thật, thật tâm; thật lòng
    1. hearty support: sự ủng hộ thật tâm
  • mạnh khoẻ, cường tráng, tráng kiện
    1. to be hale and hearty: còn khoẻ mạnh tráng kiện
  • thịnh soạn, hậu hĩ (bữa ăn)
  • ăn uống khoẻ, ăn uống ngon lành (người ăn, người uống)
  • Danh Từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người táo bạo dũng cảm
  • (hàng hải) my hearties! các bạn thuỷ thủ
  • (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) vận động viên
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất