Nghĩa của cụm từ i will send you the catalogue via email could you please give me your email address trong tiếng Anh

  • I will send you the catalogue via email. Could you please give me your email address?
  • Tôi sẽ gửi cho bạn danh mục qua email. Bạn vui lòng cho tôi địa chỉ email của bạn được không?
  • I will send you the catalogue via email. Could you please give me your email address?
  • Tôi sẽ gửi cho bạn danh mục qua email. Bạn vui lòng cho tôi địa chỉ email của bạn được không?
  • What's your email address?
  • Địa chỉ email của bạn là gì?
  • Please take me to this address
  • Làm ơn đưa tôi tới địa chỉ này
  • Would you like to take a look at our catalogue?
  • Bạn có muốn xem danh mục của chúng tôi không?
your, you, will, via, I
  • Have you looked at the catalogue on our website?
  • Bạn đã xem danh mục trên trang web của chúng tôi chưa?
  • What's your address?
  • Địa chỉ của bạn là gì?
  • What’s your address?
  • Địa chỉ của anh?
  • Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
  • Could you introduce me to Miss White?
  • Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
  • I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
  • Mọi chuyện thế nào rồi?
  • How are you doing?
  • Is there a catalogue of things on show?
  • Có danh mục các vật trưng bày không?
  • Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
  • He runs second.
  • I want to open a current account. Could you give me some information?
  • Tôi muốn mở tài khoản vãng lai. Anh vui lòng cho tôi biết các thông tin cụ thể được không?
  • Could you give me any off?
  • Chị có thể giảm giá cho tôi được không?
  • Did you get my email?
  • Bạn có nhận được email của tôi không?
  • Could you spell your name, please?
  • Ông có thể đánh vần tên mình được không?
  • Could you please insert your card?
  • Vui lòng đưa thẻ vào?
  • Could I see your hand baggage, please?
  • Cho tôi xem hành lý xách tay của anh chị.
  • What's the address?
  • Địa chỉ là gì?
  • Do I need to put a return address on the package?
  • Tôi có cần phải ghi địa chỉ khứ hồi lên bưu phẩm không?

Những từ liên quan với I WILL SEND YOU THE CATALOGUE VIA EMAIL COULD YOU PLEASE GIVE ME YOUR EMAIL ADDRESS

address, ME, please, could, send, the, give, Email
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất