Nghĩa của cụm từ im afraid he is on another line would you mind holding trong tiếng Anh
- I’m afraid he is on another line. Would you mind holding?
- Tôi e rằng ông ấy đang trả lời một cuộc gọi khác. Ông vui lòng chờ máy được không?
- I’m afraid he is on another line. Would you mind holding?
- Tôi e rằng ông ấy đang trả lời một cuộc gọi khác. Ông vui lòng chờ máy được không?
- Traffic is probably holding him up.
- Có lẽ anh ấy bị kẹt xe.
- Holding company
- Công ty mẹ
- Would you mind if I asked you something?
- Anh cảm phiền cho tôi hỏi vài chuyện được không?
- Would you mind briefing us on the tour?
- Anh có vui lòng tóm tắt cho chúng tôi về chuyến tham quan?
- Would you mind doing me a favor?
- Phiền anh giúp tôi với?
- Do you think anyone would mind if I did that.
- Anh nghĩ có ai phiền lòng nếu tôi làm điều đó không?
- You’re on the right line.
- Bạn đang đi đúng hướng đấy.
- From the other end of the line
- từ bên kia đầu dây ( điện thoại )
- The line is busy.
- Đường dây đang bận.
- This line is moving slowly.
- Băng chuyền này chạy chậm quá.
- Hold the line, please.
- Xin vui lòng giữ máy.
- Are you afraid?
- Bạn sợ không?
- I'm not afraid
- Tôi không sợ
- I’m afraid an urgent operation is necessary
- Tôi e là cần phải tiến hành phẫu thuật ngay lập tức
- I’m afraid he is not available now.
- Tôi e rằng ông ấy không rảnh vào lúc này.
- I’m afraid there is no room for any reduction in price.
- Tôi e rằng không thể giảm giá được nữa.
- I’m afraid I’ll fail.
- Tội sợ tôi sẽ thua.
- I am afraid I don’t like it.
- Tôi e rằng tôi không thích điều đó.
- Do you have another one?
- Bạn có cái khác không?