Imposition | Nghĩa của từ imposition trong tiếng Anh

/ˌɪmpəˈzɪʃən/

  • Danh Từ
  • sự đánh thuế má
  • sự bắt chịu, sự gánh vác; sự bắt theo; sự đòi hỏi quá đáng
  • sự lừa gạt, trò lừa gạt, trò bịp
  • bài phạt (học sinh) ((thường) (viết tắt), (thông tục) impo, impot)
    1. to set an imposition: bắt làm bài phạt
  • (ngành in) sự lên khuôn

Những từ liên quan với IMPOSITION

levy, artifice, imposture, duty, illusion, hoax, pain, stratagem, fraud, presumption
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất