Indelicate | Nghĩa của từ indelicate trong tiếng Anh

/ɪnˈdɛlɪkət/

  • Tính từ
  • thiếu tế nhị, khiếm nhã, thô lỗ
    1. an indelicate remảk: lời nhận xét thô lỗ

Những từ liên quan với INDELICATE

offensive, low, crude, indecent, brash, base, outrageous, improper, coarse, earthy, immodest, callow
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất