Landslide | Nghĩa của từ landslide trong tiếng Anh

/ˈlændˌslaɪd/

  • Danh Từ
  • sự lở đất
  • (chính trị) sự thắng phiếu lớn (của một đảng phái trong kỳ bầu cử)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thắng lợi long trời lở đất
  • (định ngữ) long trời lở đất ((thường) chỉ dùng trong tuyển cử)
    1. a landslide victory: thắng lợi long trời lở đất
  • Động từ
  • lở (như đá... trên núi xuống)
  • thắng phiếu lớn

Những từ liên quan với LANDSLIDE

overthrow, killing, advantage, defeat, avalanche, conquest
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất