Lane | Nghĩa của từ lane trong tiếng Anh

/ˈleɪn/

  • Danh Từ
  • đường nhỏ, đường làng
  • đường hẻm, ngõ hẻm (ở thành phố)
  • khoảng giữa hàng người
  • đường quy định cho tàu biển
  • đường dành riêng cho xe cộ đi hàng một
  • it is a long lane that has no turning
    1. hết cơn bỉ cực đến tuần thái lai

Những từ liên quan với LANE

boulevard, passage, route, expressway, street, avenue, alley, roadway, drive, pathway, artery, byway, parkway
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất