Lend | Nghĩa của từ lend trong tiếng Anh

/ˈlɛnd/

  • Động từ
  • cho vay, cho mượn
    1. to lend money at interest: cho vay lãi
  • thêm phần, thêm vào
    1. to lend enchantment to...: thêm vẻ huyền diệu cho...
    2. to lend oribability to a story: làm chi câu chuyện thêm dễ tin
  • to lend assistance (aid) to
    1. giúp đỡ
  • to lend countanance to somebody
    1. (xem) countenence
  • to lend an ear
    1. (xem) ear
  • to lend itself to
    1. thích hợp với, có thể dùng làm
  • to lend a [helping] hand to someone
    1. giúp đỡ ai một tay
  • to lend oneself to
    1. thích ứng với, thích nghi với; phụ hoạ theo
  • tận lực vì, dốc tâm dốc sức vào

Những từ liên quan với LEND

impart, confer, let, entrust, grant, permit, provide, stake, oblige, afford, give, furnish, extend, bestow, allow
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất