Libel | Nghĩa của từ libel trong tiếng Anh

/ˈlaɪbəl/

  • Danh Từ
  • lời phỉ báng (trên sách báo); bài viết có tính chất phỉ báng; điều phỉ báng, điều bôi nhọ, điều vu oan giá hoạ
  • (pháp lý) tội phỉ báng
  • (pháp lý) đơn bên nguyên
  • Động từ
  • phỉ báng, bôi nhọ (ai) (trên sách báo); đưa ra lời phỉ báng, đưa ra bài văn phỉ báng, đưa ra tranh vẽ phỉ báng (ai)

Những từ liên quan với LIBEL

roast, smear, knock, obloquy, mark, calumny, scandalize, burlesque, blister, lying, defamation, derogate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất