Nought | Nghĩa của từ nought trong tiếng Anh

/ˈnɑːt/

  • Danh Từ
  • (toán học) số không
  • (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) không
    1. a man of nought: người bất tài, người vô giá trị, người không ra gì
  • to bring to nought
    1. làm thất bại, phá huỷ, làm mất hết, làm tiêu tan
  • to come to nought
    1. thất bại, không có kết quả, mất hết
  • to set nought
    1. (xem) set

Những từ liên quan với NOUGHT

nix, love, nonentity, nadir, oblivion, aught, naught, scratch, none, bottom, blank, cipher, nobody, nil
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất