Recast | Nghĩa của từ recast trong tiếng Anh

/riˈkæst/

  • Danh Từ
  • sự đúc lại (một khẩu pháo...); vật đúc lại
  • sự viết lại (một chương)
  • sự tính lại (một cột số) số tính lại
  • (sân khấu) sự phân lại vai (trong một vở kịch); các vai phân lại
  • Động từ
  • đúc lại
    1. to recast a gun: đúc lại một khẩu pháo
  • viết lại
    1. to recast a chapter: viết lại một chương
  • tỉnh lại
    1. to recast a column of figures: tính lại, (cộng lại) một cột số
  • phân lại vai
    1. to recast a play: phân lại vai trong một vở kịch
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất