Riding | Nghĩa của từ riding trong tiếng Anh

/ˈraɪdɪŋ/

  • Danh Từ
  • môn cưỡi ngựa
    1. to be fond of riding: thích cưỡi ngựa
  • sự đi xe (xe lửa, xe buýt, xe điện...); sự đi xe đạp
  • sự cưỡi lên (lưng...)
  • (hàng hải) sự thả neo
  • con đường để đi ngựa; con đường xuyên qua rừng; con đường ven rừng
  • khu vực hành chính (ở Ióoc-sia)
  • (Ca-na-đa) khu vực bầu cử

Những từ liên quan với RIDING

cruise, sit, motor, curb, guide, journey, drive, go, hitchhike, direct, move, progress, control, drift, manage
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất