Rupture | Nghĩa của từ rupture trong tiếng Anh

/ˈrʌptʃɚ/

  • Danh Từ
  • sự đoạn tuyệt, sự tuyệt giao, sự cắt đứt; sự gián đoạn
    1. a rupture of diplomatic relations between two countries: sự cắt đứt quan hệ ngoại giao giữa hai nước
  • (y học) sự vỡ, sự đứt, sự gãy, sự nứt, sự rách, sự thủng (ruột)
    1. a blood-vessel rupture: sự đứt mạch máu
  • (y học) sự thoát vị
  • Động từ
  • đoạn tuyệt, tuyệt giao, cắt đứt; làm gián đoạn
    1. to rupture diplomatic relations with a country: cắt đứt quan hệ ngoại giao với một nước
  • (y học) làm vỡ, làm đứt, làm gãy, làm nứt, làm rách, làm thủng
    1. to rupture a blood-vessel: làm đứt mạch máu
  • (y học) làm thoát vị
  • bị cắt đứt; bị gián đoạn
  • (y học) vỡ, đứt, gãy, nứt, rách, thủng
  • (y học) thoát vị

Những từ liên quan với RUPTURE

crack, hernia, burst, shatter, division, erupt, schism, breach, disrupt, fissure, rent, misunderstanding, rift
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất