Shipwreck | Nghĩa của từ shipwreck trong tiếng Anh

/ˈʃɪpˌrɛk/

  • Danh Từ
  • nạn đắm tàu
  • (nghĩa bóng) sự sụp đổ, sự thất bại hoàn toàn
    1. the shipwreck of one's fortune: sự phá sản
  • to make shipwreck
    1. bị thất bại, bị phá sản
  • to make (suffer) shipwreck of one's hopes
    1. hy vọng bị tiêu tan

Những từ liên quan với SHIPWRECK

hull, mess, plummet, RAM, skeleton, collapse, debris, crash, hunk, blob, sag, capsize, debacle, hulk
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất