Sticky | Nghĩa của từ sticky trong tiếng Anh

/ˈstɪki/

  • Tính từ
  • dính; sánh; bầy nhầy, nhớp nháp
  • khó tính, khó khăn (tính nết)
    1. to be very sticky about something: làm khó làm dễ cái gì 3 (từ lóng)
  • hết sức khó chịu, rất đau đớn
    1. to come to a sticky end: chết một cách rất đau đớn
  • nóng và ẩm nồm (thời tiết)

Những từ liên quan với STICKY

tricky, syrupy, heavy, knotty, rough, soggy, glutinous, delicate, awkward, ropy, muggy
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất