Subsistence | Nghĩa của từ subsistence trong tiếng Anh

/səbˈsɪstəns/

  • Danh Từ
  • sự tồn tại
  • sự sống, sự sinh sống; sinh kế
    1. subsistence wage: tiền lương đủ sống
    2. subsistence money: tiền tạm ứng (chờ ngày lĩnh lương)

Những từ liên quan với SUBSISTENCE

capital, living, livelihood, legacy, bread, earnings, existence, competence, maintenance, ration, money
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất