Surmount | Nghĩa của từ surmount trong tiếng Anh
/sɚˈmaʊnt/
- Động từ
- khắc phục, vượt qua
- to surmount difficulty: khắc phục khó khăn
- ((thường) dạng bị động) phủ, bao phủ, phủ lên trên
- peaks surmounted with snow: những đỉnh núi có phủ tuyết
/sɚˈmaʊnt/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày