Survive | Nghĩa của từ survive trong tiếng Anh

/sɚˈvaɪv/

  • Động từ
  • sống lâu hơn
    1. to survive one's contemporaries: sống lâu hơn những người cùng thời
  • sống qua, qua khỏi được
    1. to survive all perils: sống qua mọi sự nguy hiểm
  • sống sót, còn lại, tồn tại

Những từ liên quan với SURVIVE

revive, outlast, last, handle, endure, persist, bear, keep, exist, live, recover, outlive, remain, persevere
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất